Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt mãng cầu Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

box
*

* danh từ- stall chuồng (ngựa, trâu bò); chống chuồng, chống (hầm mỏ than), quầy, bàn bày hàng, quán phân phối hàng, gian triển lãm, ghế ngồi trước sảnh khấu, (tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát khiếp (trong đơn vị thờ), chức vị giáo sĩ, (hàng không) chứng trạng tròng trành (vì tốc độ giảm), nhốt vào chuồng để vỗ mập (súc vật), chống (chuồng) thành nhiều ngăn, bị nhốt trong ngăn chuồng, sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe pháo bò), hoàn thành chạy, bị tiêu diệt (máy ô tô), (hàng không) tròng trành (vì vận tốc giảm), chân gỗ kẻ cắp (tên kẻ cắp siêng làm lạc hướng đông đảo người khiến cho đồng đàn ăn cắp tuyệt chạy trốn), đòn phép tấn công lừa, mẹo lảnh tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng cản, ngăn trở; trì hoãn, ((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, sử dụng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...- pit hồ, hầm khai thác, vị trí khai thác, hầm bẫy, hố mồi nhử (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhị (trong rạp hát), trạm tiếp xăng cụ lốp (trong một cuộc đua ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán, (the pit) địa ngục, địa ngục ((cũng) the pit of helt), nhằm (rau...) xuống hầm trữ lương thực, thả (hai bé gà) vào sảnh chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ mức độ với, tạo nên bị rỗ, giữ vết lằn (của ngón tay... Lúc ấn vào) (da, thịt...)- pen bút lông chim (ngỗng), bút, ngòi bút, (nghĩa bóng) nghề nắm bút, nghề viết văn; cây viết pháp, văn phong, nhà văn, tác giả, viết, sáng tác, chỗ quây, bâi rào bí mật (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...), trại đồn điền (ở quần đảo Ăng,ti), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary, (hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che), ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào địa điểm quây, nhỏ thiên nga cái- box hộp, thùng, tráp, bao, số ghế (của người đánh xe cộ ngựa), lô (rạp hát); phòng bé dại (khách sạn); ô (chuồng ngựa), chòi, điếm (canh), ghế (ở toà án, đến quan toà, nhân chứng...), tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền), quà (lễ giáng sinh), lều nhỏ, địa điểm trú chân (của bạn đi săn), (kỹ thuật) hộp ống lót, cùng bình thường một hoàn cảnh (với ai), quan tâm đến chính chắn, thận trọng, bỏ vào hộp, đệ (đơn) lên toà án, phòng riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng, nhốt vào chuông hẹp, đóng kín đáo vào hộp, (xem) compass, chiếc tát, chiếc bạt, tát, bạt (tai...), tiến công quyền Anh, (thực vật học) cây hoàng dương