Thật ra sẽ là chữ " hello " bằng font Bauer Bodoni cho một số người theo dõi phát cuồng vì nghệ thuật và thẩm mỹ chữ đánh máy.

Bạn đang xem: Hysterical là gì


But this is both hysterically funny -- but I think an important philosophical point, which is, going forward, we need more of this kind of value.
Điều này thật bi quan cười -- tuy thế tôi nghĩ 1 điểm triết lý đặc trưng là chúng ta sẽ yêu cầu loại cực hiếm này rộng trong tương lai.
The prolonged & extremely difficult birth resulted in Lady Naruko becoming hysterical, crying và screaming through the delivery.
opstinacajnice.comệc sinh nở kéo dài và cực kỳ khó khăn khiến bà trở đề xuất cuồng loạn, thút thít và la hét trong suốt quá trình sinh nở.
Cô ấy liên tiếp la hét cuồng loạn cho tới khi cửa hàng chúng tôi qua khỏi khu vực có loại xoáy đó với máy bay hạ cánh an toàn.
She was nearly hysterical when she looked at me and said, "Who"s going lớn be there for me if I get in a car wreck?
Cô ấy gần như là hoảng loạn khi quan sát tôi với nói, "Liệu ai có thể ở ở kề bên em khi em bị tai nạn ngoài ý muốn xe ô tô?
My leg"s been split open lượt thích a fucking bagel, & this bottom-feeding little pissant thinks it"s hysterical.
He is prone khổng lồ bouts of hysterical worry và cares for both of his children, though in particularly Nanoka.
Ông hay hay băn khoăn lo lắng và chăm sóc thái quá với cả hai đứa con, đặc biệt ông rất niềm nở Nanoka.
Quỳnh Trang also disclosed information lớn the press that Hà Anh lost her position in the jury because she was not honest, there was a hysteric should always persecute Tuyết Lan.
Bà Quỳnh Trang còn bật mí một tin tức với báo chí truyền thông là Hà Anh mất địa điểm trong hđ giám khảo vì cô không công tâm, gồm hiềm khích nên luôn luôn trù dập Tuyết Lan.
"World renewal" movement appeared (yonaoshi ikki), as well as feverish hysteric movements such as the Eejanaika ("Why Not?").
Phong trào "Phục sinh nạm giới" lộ diện (yonaoshi ikki), cũng tương tự nhiều trào lưu sôi nổi khá bi quan cười khác ví như Eejanaika ("Không hay sao!").
This word has many translations in English such as cynical youth , young nationalists , hysterical youth và angry young men .
Từ này có rất nhiều cách dịch lịch sự tiếng Anh như thể thanh niên không tin tưởng , bạn trẻ theo chủ nghĩa dân tộc , bạn trẻ cuồng loạn và tuổi teen tức giận .
I was on my way to lớn a meeting when I saw a young boy alone, crying hysterically on the side of the road.

Xem thêm: Bài 12 Hô Hấp Ở Thực Vật - Lý Thuyết Sinh 11: Bài 12


Trên lối đi đến một cuộc họp, tôi thấy một đứa bé bỏng trai đứng một mình bên con đường và thút thít thảm thiết.
Danh sách truy nã vấn thịnh hành nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M