*tính từ
 (pháp lý) chưa đến tuổi trưởng thành; vị thành niên
 juvenile crime
 tội phạm vị thành niên
 juvenile delinquency
 tình trạng thiếu niên phạm tội
 juvenile court
 toà án dành riêng cho vị thành niên phạm pháp
 juvenile delinquent/offender
 người vị thành niên bất hợp pháp
 chưa chín chắn; con trẻ con
 a juvenile sense of humour
 một ý thức khôi hài trẻ con
 stop being so juvenile!
 đừng ra vẻ con nít như vậy nữa!
*danh từ
 người không tới tuổi trưởng thành, vị thành niên
 diễn viên nhập vai vị thành niên
 to play the juvenile lead
 đóngvai thiết yếu vị thành niên
juvenile▸ adjective1juvenile offenders: YOUNG, teenage, adolescent, junior, pubescent, pre-pubescent.

Bạn đang xem: Juvenile là gì

Bạn sẽ xem: Juvenile là gì

2juvenile behaviour: CHILDISH, immature, puerile, infantile, babyish; jejune, inexperienced, callow, green, unsophisticated, naive, foolish, silly.Oppositesadult, mature.▸ noun many victims are juveniles: YOUNG PERSON, youngster, child, teenager, adolescent, minor, junior; informal kid.Oppositesadult.
■ nguyên sinh
juvenile drainage: lưới sông nguyên sinh
juvenile spring: mạch nước nguyên sinh
juvenile water: nước nguyên sinh
■ trẻ
Lĩnh vực: hóa học và vật liệu
■ mới sinh
juvenile gas: khí new sinh
* tính từ - (thuộc) thanh thiếu thốn niên; có đặc điểm thanh thiếu thốn niên; phù hợp với thanh thiếu thốn niên* danh từ - thanh niên, thiếu thốn niên - (số nhiều) sách mang lại thanh thiếu niênjuvenile■ adjective 1》 for or relating to lớn young people, birds, or animals. 2》 childish. ■ noun a young person, bird, or animal. ⁃ Law a person below the age at which ordinary criminal prosecution is possible (18 in most countries). Derivativesjuvenility-"nɪlɪti noun juvenilize or juveniliseverb OriginC17: from L. Juvenilis, from juvenis "young, a young person". I noun a young person, not fully developed • Syn: juvenile person• Ant: adult • Hypernyms: person , individual , someone , somebody , mortal , soul Hyponyms:preteen , preteenager , adolescent , stripling , teenager , teen , child , kid , youngster , minor , shaver , nipper , small fry , tiddler , tike , tyke , fry , nestling , ingenue , young person , youth , younker , spring chicken • Part Meronyms: juvenile bodyII adjective1.

Xem thêm: Từ Điển Anh Việt " Doom Là Gì, Doom Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

of or relating to lớn or characteristic of or appropriate for children or young people ( Freq. 1)- juvenile diabetes- juvenile fashions• Pertains to lớn noun: youth• Derivationally related forms: juvenility2. displaying or suggesting a lack of maturity- adolescent insecurity- jejune responses to lớn our problems- their behavior was juvenile- puerile jokes • Syn: adolescent , jejune , puerile• Similar to: immature• Derivationally related forms: puerility (for: puerile ), juvenility , jejuneness (for: jejune ), jejunity (for: jejune )

Leave a Reply Cancel reply

Your thư điện tử address will not be published. Required fields are marked *